颜厚 yán hòu
volume volume

Từ hán việt: 【nhan hậu】

Đọc nhanh: 颜厚 (nhan hậu). Ý nghĩa là: trơ trẽn.

Ý Nghĩa của "颜厚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颜厚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trơ trẽn

brazen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颜厚

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 厚重 hòuzhòng 笃实 dǔshí

    - con người đôn hậu chân thật.

  • volume volume

    - 冒昧 màomèi , 放肆 fàngsì 放肆 fàngsì 地 dì 傲慢 àomàn 或 huò 令人 lìngrén 不 bù 愉快 yúkuài 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 语言 yǔyán ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - Hành vi hoặc lời nói trái với lễ độ, táo tợn hoặc làm người khác không vui; mặt dày trơ trẽn.

  • volume volume

    - 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - mặt dày mày dạn; mặt mo không biết xấu hổ.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 变迁 biànqiān , 旧貌换新颜 jiùmàohuànxīnyán

    - Thôn quê đổi thay diện mạo cũ bằng màu sắc mới.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 似乎 sìhū 和 hé 厚厚的 hòuhòude 积雪 jīxuě 有关 yǒuguān

    - Vụ tai nạn dường như liên quan đến tuyết rơi dày đặc.

  • volume volume

    - 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 鲁莽 lǔmǎng 的 de 自我 zìwǒ 肯定 kěndìng ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - tự tin tự phụ mà không biết xấu hổ và vô lễ

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 的 de 人 rén

    - Nó là thằng vô liêm sỉ nhất trên đời.

  • volume volume

    - 买家 mǎijiā 由 yóu 一位 yīwèi 实力雄厚 shílìxiónghòu 的 de 投资者 tóuzīzhě

    - Đó là một nhà đầu tư vốn vững chắc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nhan
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+989C
    • Tần suất sử dụng:Cao