预防针 yùfáng zhēn
volume volume

Từ hán việt: 【dự phòng châm】

Đọc nhanh: 预防针 (dự phòng châm). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) báo trước, đứng lên, tiêm chủng.

Ý Nghĩa của "预防针" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预防针 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) báo trước

fig. forewarning

✪ 2. đứng lên

heads-up

✪ 3. tiêm chủng

immunization injection

✪ 4. biện pháp phòng ngừa

preventive measure

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预防针

  • volume volume

    - 为了 wèile 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi , 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 了 le 水坝 shuǐbà

    - Để phòng ngừa lũ lụt, họ đã xây dựng những con đập ở đây.

  • volume volume

    - 伤寒病 shānghánbìng 预防接种 yùfángjiēzhòng

    - tiêm phòng bệnh thương hàn.

  • volume volume

    - 储备 chǔbèi 金额 jīné 为 wèi 预防 yùfáng 不测 bùcè 而 ér 存留 cúnliú 的 de 资金 zījīn 数额 shùé

    - Số tiền dự trữ là số tiền được giữ lại để phòng tránh các biến cố không mong muốn.

  • volume volume

    - 医务室 yīwùshì 对 duì 他们 tāmen 进行 jìnxíng 正常 zhèngcháng 的 de 身体检查 shēntǐjiǎnchá 和 hé 预防 yùfáng 治疗 zhìliáo

    - phòng y tế cung cấp cho họ khám sức khoẻ y tế thường xuyên và điều trị phòng ngừa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 提前 tíqián 预防 yùfáng 贸易赤字 màoyìchìzì

    - Chúng ta phải dự phòng trước thâm hụt thương mại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制定 zhìdìng 新 xīn 的 de 预防措施 yùfángcuòshī 来 lái 减少 jiǎnshǎo 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 发生率 fāshēnglǜ

    - Họ đang phát triển các biện pháp dự phòng mới để giảm tỷ lệ xảy ra tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 记得 jìde 我 wǒ 小时候 xiǎoshíhou 每次 měicì 打预防针 dǎyùfángzhēn 就 jiù 会 huì 哭 kū

    - Tôi nhớ khi còn nhỏ, mỗi lần tiêm vắc-xin tôi đều khóc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 预防 yùfáng 自杀 zìshā 的 de 发生 fāshēng

    - Chúng ta cần ngăn chặn việc tự tử xảy ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa