顺手牵羊 shùnshǒuqiānyáng
volume volume

Từ hán việt: 【thuận thủ khản dương】

Đọc nhanh: 顺手牵羊 (thuận thủ khản dương). Ý nghĩa là: mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê.

Ý Nghĩa của "顺手牵羊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顺手牵羊 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê

比喻顺便拿走人的家东西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顺手牵羊

  • volume volume

    - 想 xiǎng 在 zài 约会 yuēhuì 时 shí 牵手 qiānshǒu 搂 lǒu 肩 jiān 怎么 zěnme 做 zuò 女生 nǚshēng 才 cái 不会 búhuì 拒绝 jùjué

    - Nếu muốn được nắm tay, ôm vai đi hẹn hò, con gái làm sao có thể không từ chối?

  • volume volume

    - 事情 shìqing 办得 bàndé 相当 xiāngdāng 顺手 shùnshǒu

    - công chuyện tương đối thuận lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 顺手 shùnshǒu 从水里 cóngshuǐlǐ 捞 lāo 上 shàng 一颗 yīkē 菱角 língjiǎo 来 lái

    - anh ấy tiện tay vớt một củ ấu trong nước lên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 球一上 qiúyīshàng 手 shǒu 就 jiù 打 dǎ 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì

    - hôm nay bóng đến tay đánh rất thuận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 牵手 qiānshǒu

    - Họ nắm tay nhau trong công viên.

  • volume volume

    - 每次 měicì 下班 xiàbān 遇到 yùdào 一些 yīxiē 牵手 qiānshǒu 踱步 duóbù 的 de 情侣 qínglǚ , 他 tā 就 jiù 想起 xiǎngqǐ 他 tā 前女友 qiánnǚyǒu

    - Mỗi lần tan làm gặp những cặp tình nhân tay trong tay dạo bước trên đường, anh ấy lại nhớ đến bạn gái cũ của mình

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 与 yǔ 他们 tāmen 公司 gōngsī 牵手 qiānshǒu

    - Chúng tôi hợp tác với công ty của họ.

  • volume volume

    - 开始 kāishǐ 试验 shìyàn 不 bù 很 hěn 顺手 shùnshǒu , 也 yě 是 shì 很 hěn 自然 zìrán 的 de

    - bắt đầu thí nghiệm không được trôi chảy lắm cũng là điều tự nhiên thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao