顺口溜 shùnkǒuliū
volume volume

Từ hán việt: 【thuận khẩu lựu】

Đọc nhanh: 顺口溜 (thuận khẩu lựu). Ý nghĩa là: vè thuận miệng; vè đọc nhanh, hát vần.

Ý Nghĩa của "顺口溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顺口溜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vè thuận miệng; vè đọc nhanh

民间流行的一种口头韵文,句子长短不等,纯用口语,念起来很顺口

✪ 2. hát vần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顺口溜

  • volume volume

    - 这个 zhègè 菜 cài 他 tā 吃 chī 着 zhe 很 hěn 顺口 shùnkǒu 儿 ér

    - món ăn này anh ấy ăn rất ngon miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 弟兄 dìxiōng 三个 sāngè , 就是 jiùshì 他 tā 脾气好 píqihǎo , 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 顺溜 shùnliū

    - trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.

  • volume volume

    - 白话 báihuà 夹 jiā 文言 wényán , 念起来 niànqǐlai 不 bù 顺口 shùnkǒu

    - bạch thoại xen lẫn văn ngôn, đọc lên không thuận miệng.

  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 这 zhè 条 tiáo 大路 dàlù 走 zǒu , 在 zài 路 lù 的 de 分岔 fēnchà 口向 kǒuxiàng 右 yòu 拐 guǎi

    - Theo con đường lớn này, rẽ phải tại ngã ba trên đường.

  • volume volume

    - 她 tā 解开 jiěkāi 辫子 biànzi , 把 bǎ 头发 tóufà 梳 shū 顺溜 shùnliū 了 le , 又 yòu 重新 chóngxīn 编 biān 好 hǎo

    - cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 小 xiǎo 文章 wénzhāng 写 xiě 得 dé 很 hěn 顺溜 shùnliū

    - bài văn này viết rất trôi chảy.

  • volume volume

    - 这 zhè 几年 jǐnián 日子 rìzi 过得 guòdé 很 hěn 顺溜 shùnliū

    - mấy năm nay sống rất thuận lợi.

  • volume volume

    - 开局 kāijú 打得 dǎdé 不 bù 太 tài 顺口 shùnkǒu , 后来 hòulái 才 cái 逐渐 zhújiàn 占 zhàn 了 le 上风 shàngfēng

    - lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao