滴溜 dīliū
volume volume

Từ hán việt: 【tích lựu】

Đọc nhanh: 滴溜 (tích lựu). Ý nghĩa là: nhỏ giọt; rơi từng giọt.

Ý Nghĩa của "滴溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滴溜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhỏ giọt; rơi từng giọt

一滴一滴地落下

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滴溜

  • volume volume

    - 孩子 háizi 不停 bùtíng 地 dì 抽打 chōudǎ 着 zhe 陀螺 tuóluó , 只见 zhījiàn 陀螺 tuóluó 在 zài 地上 dìshàng 滴溜溜 dīliūliū 地 dì 转动 zhuàndòng

    - đứa bé không ngừng quay con quay, chỉ thấy con quay xoay tít.

  • volume volume

    - 滴溜儿 dīliùér 滚圆 gǔnyuán

    - tròn xoe

  • volume volume

    - 眼珠 yǎnzhū 滴溜儿 dīliùér 乱转 luànzhuǎn

    - ánh mắt đảo qua đảo lại.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 一 yī 挑儿 tiāoér 水 shuǐ , 一溜歪斜 yīliūwāixié 地 dì 从 cóng 河边 hébiān 走上 zǒushàng 来 lái

    - anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.

  • volume volume

    - 他 tā 乘间 chéngjiàn 溜走 liūzǒu 了 le

    - Anh ấy lợi dụng sơ hở chuồn đi.

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 滴溜溜 dīliūliū 地直 dìzhí 打转 dǎzhuǎn

    - mắt hau háu đảo đi đảo lại.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 滴眼药 dīyǎnyào

    - Anh ấy đang nhỏ thuốc vào mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 清理 qīnglǐ 了 le 溜 liū

    - Anh ấy đã dọn sạch máng rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao