顶杠 dǐng gàng
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh cống】

Đọc nhanh: 顶杠 (đỉnh cống). Ý nghĩa là: tranh luận; biện luận; tranh cãi. Ví dụ : - 他脾气坏,爱跟人顶杠。 nó xấu tính, thường tranh cãi với người khác.

Ý Nghĩa của "顶杠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶杠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh luận; biện luận; tranh cãi

争辩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 脾气坏 píqihuài , 爱 ài 跟 gēn 人 rén 顶 dǐng 杠 gāng

    - nó xấu tính, thường tranh cãi với người khác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶杠

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 顶风 dǐngfēng 起飞 qǐfēi

    - Máy bay cất cánh ngược gió.

  • volume volume

    - 他 tā 脾气坏 píqihuài , 爱 ài 跟 gēn 人 rén 顶 dǐng 杠 gāng

    - nó xấu tính, thường tranh cãi với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人顶 réndǐng 两个 liǎnggè 人 rén

    - Một mình nó địch được hai người.

  • volume volume

    - 不要 búyào 抬杠 táigàng , 听 tīng 我 wǒ 说完 shuōwán

    - Đừng cãi lại, hãy để tôi nói xong.

  • volume volume

    - 他 tā 上 shàng 房顶 fángdǐng 了 le

    - Anh ấy đang ở trên mái nhà.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 拿 ná 杠子 gàngzi 顶上 dǐngshàng 门 mén

    - Lấy cái đòn chống cửa lại.

  • volume volume

    - 从 cóng 自家 zìjiā 房顶 fángdǐng 上 shàng 摔下来 shuāixiàlai

    - Cô ấy bị rơi khỏi mái nhà của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cống , Giang
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+6760
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao