顶得住 dǐng dé zhù
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh đắc trụ】

Đọc nhanh: 顶得住 (đỉnh đắc trụ). Ý nghĩa là: khoẻ. Ví dụ : - 团结顶得住,分裂必垮台。 Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

Ý Nghĩa của "顶得住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶得住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoẻ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 团结 tuánjié 顶得住 dǐngdézhù , 分裂 fēnliè 必 bì 垮台 kuǎtái

    - Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶得住

  • volume volume

    - 一定 yídìng 压得 yādé 住 zhù 台 tái

    - Nhất định sẽ trụ lại được trên sân khấu.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 住院 zhùyuàn 了 le

    - Anh ấy bệnh nặng, nằm viện rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 坚强 jiānqiáng , 总是 zǒngshì 撑得住 chēngdézhù

    - Anh ấy rất kiên cường, luôn chịu đựng được.

  • volume volume

    - 团结 tuánjié 顶得住 dǐngdézhù , 分裂 fēnliè 必 bì 垮台 kuǎtái

    - Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

  • volume volume

    - 他遇 tāyù 雪崩 xuěbēng 被 bèi 埋 mái 住 zhù 了 le , 得 dé 把 bǎ 他 tā 挖出来 wāchūlái

    - Anh ấy bị chôn vùi sau vụ tuyết lở, chúng ta phải đào anh ấy ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 修 xiū 汽车 qìchē 前 qián , 你 nǐ 得 dé 用 yòng 千斤顶 qiānjīndǐng 把 bǎ 汽车 qìchē 抬起 táiqǐ 来 lái

    - Trước khi sửa xe, bạn cần dùng cái cần cẩu để nâng xe lên.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao