顶住 dǐng zhù
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh trụ】

Đọc nhanh: 顶住 (đỉnh trụ). Ý nghĩa là: đứng lên, chịu đựng.

Ý Nghĩa của "顶住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶住 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đứng lên

to stand up to

✪ 2. chịu đựng

to withstand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶住

  • volume volume

    - 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - Một cái mũ.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 分 fēn 在 zài 两下 liǎngxià 里 lǐ 住 zhù

    - người trong một gia đình phân ra ở hai nơi.

  • volume volume

    - 她 tā 扳住 bānzhù 梯子 tīzi 爬 pá 到 dào 屋顶 wūdǐng

    - Cô ấy vịn chặt thang để trèo lên mái nhà.

  • volume volume

    - 团结 tuánjié 顶得住 dǐngdézhù , 分裂 fēnliè 必 bì 垮台 kuǎtái

    - Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 顶 dǐng 坍塌 tāntā ( 压住 yāzhù 工人 gōngrén )

    - Đường hầm sụp đổ (nén chết công nhân).

  • volume volume

    - 雪焘 xuědào 住 zhù 了 le 房顶 fángdǐng

    - Tuyết phủ kín mái nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 双手 shuāngshǒu 顶住 dǐngzhù 了 le 门 mén

    - Anh ấy dùng hai tay chống cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao