鞋舍 xié shě
volume volume

Từ hán việt: 【hài xá】

Đọc nhanh: 鞋舍 (hài xá). Ý nghĩa là: Lưỡi giày.

Ý Nghĩa của "鞋舍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋舍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lưỡi giày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋舍

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 阔别 kuòbié 心不舍 xīnbùshě

    - Hôm nay chia tay không nỡ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兄弟俩 xiōngdìliǎ 难舍难分 nánshènánfēn 相互 xiānghù 说 shuō 着 zhe 勉励 miǎnlì 的话 dehuà

    - Hai anh em không nỡ rời xa, đang động viên nhau

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 鞋子 xiézi , 果酱 guǒjiàng , 柠檬 níngméng

    - Họ cho tôi giày, mứt, chanh.

  • volume volume

    - 鞔 mán 鞋 xié

    - vải may giày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 简陋 jiǎnlòu 的 de 宿舍 sùshè 里 lǐ

    - Họ sống trong ký túc xá đơn sơ.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 名牌 míngpái 鞋 xié

    - Anh ấy mua một đôi giày hàng hiệu.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 小号 xiǎohào 的 de 鞋 xié

    - Anh ấy đã mua một đôi giày cỡ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 新 xīn 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đã mua một đôi giày mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao