靶子 bǎzi
volume volume

Từ hán việt: 【bá tử】

Đọc nhanh: 靶子 (bá tử). Ý nghĩa là: bia; mục tiêu; đích; tròng bia; xăm; cái bia.

Ý Nghĩa của "靶子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

靶子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bia; mục tiêu; đích; tròng bia; xăm; cái bia

练习射击或射箭的目标

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 靶子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 靶子 bǎzi 的 de 位置 wèizhi 很 hěn 远 yuǎn

    - Vị trí của bia rất xa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 瞄准 miáozhǔn 靶子 bǎzi

    - Anh ấy đang ngắm chuẩn mục tiêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 不想 bùxiǎng 在 zài 这 zhè 当 dāng 活靶子 huóbǎzi

    - Tôi sẽ không phải là một mục tiêu ngồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 可能 kěnéng 是 shì 把 bǎ 平民 píngmín 当成 dàngchéng 活靶子 huóbǎzi 了 le

    - Có thể là một quy luật lỏng lẻo sử dụng dân thường để thực hành mục tiêu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cách 革 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bá , Bả
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJAU (廿十日山)
    • Bảng mã:U+9776
    • Tần suất sử dụng:Trung bình