Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
靶 là gì? 靶 (Bá, Bả). Bộ Cách 革 (+4 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨一丨フ一一丨フ丨一フ). Ý nghĩa là: Dây cương da., Chuôi, cán., Dây cương ngựa làm bằng da, Cái đích để bắn, mục tiêu, bia, Chuôi, cán. Từ ghép với 靶 : 打靶 Bắn bia, tập bắn. Cg. 靶子 [băzi], “đả bá” 打靶 bắn bia. Chi tiết hơn...