面饼 miàn bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【diện bính】

Đọc nhanh: 面饼 (diện bính). Ý nghĩa là: bánh mỳ cắt lát. Ví dụ : - 烙死面饼。 nướng bánh mì chưa lên men.

Ý Nghĩa của "面饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

面饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh mỳ cắt lát

flatbread

Ví dụ:
  • volume volume

    - 烙死 làosǐ 面饼 miànbǐng

    - nướng bánh mì chưa lên men.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面饼

  • volume volume

    - 烙死 làosǐ 面饼 miànbǐng

    - nướng bánh mì chưa lên men.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 一面倒 yímiàndǎo

    - Nghiêng về một bên.

  • volume volume

    - 发面饼 fāmiànbǐng

    - bánh bột nở

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 她量 tāliàng 出 chū 一定量 yídìngliàng 的 de 面粉 miànfěn 、 黄油 huángyóu 和 hé 糖 táng , 开始 kāishǐ 拌 bàn 做 zuò 糕饼 gāobǐng

    - Cô ấy đo một lượng nhất định bột mì, bơ và đường, bắt đầu trộn làm bánh.

  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 擀 gǎn 着 zhe 面饼 miànbǐng

    - Anh ấy chăm chỉ cán bột bánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao