面誉 miàn yù
volume volume

Từ hán việt: 【diện dự】

Đọc nhanh: 面誉 (diện dự). Ý nghĩa là: để khen ngợi ai đó trong sự hiện diện của anh ấy.

Ý Nghĩa của "面誉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

面誉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để khen ngợi ai đó trong sự hiện diện của anh ấy

to praise sb in his presence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面誉

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 一面倒 yímiàndǎo

    - Nghiêng về một bên.

  • volume volume

    - 一面之识 yímiànzhīshí

    - Mới quen.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 这方面 zhèfāngmiàn 的 de 荣誉 róngyù 博士学位 bóshìxuéwèi

    - Tôi có bằng tiến sĩ danh dự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 誉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FCYMR (火金卜一口)
    • Bảng mã:U+8A89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao