面议 miànyì
volume volume

Từ hán việt: 【diện nghị】

Đọc nhanh: 面议 (diện nghị). Ý nghĩa là: để mặc cả mặt đối mặt, đàm phán trực tiếp, diện nghị.

Ý Nghĩa của "面议" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

面议 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để mặc cả mặt đối mặt

to bargain face-to-face

✪ 2. đàm phán trực tiếp

to negotiate directly

✪ 3. diện nghị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面议

  • volume volume

    - 一 yī 子儿 zǐer 挂面 guàmiàn

    - một vốc mì sợi

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 一面之识 yímiànzhīshí

    - Mới quen.

  • volume volume

    - 当面 dāngmiàn 议定 yìdìng 价款 jiàkuǎn

    - ngã giá ngay tại chỗ

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 一 yī 英镑 yīngbàng 面值 miànzhí 的 de 钞票 chāopiào 已 yǐ 停止 tíngzhǐ 流通 liútōng

    - Mệnh giá của tờ tiền một bảng Anh đã ngừng lưu thông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 建议 jiànyì 打开 dǎkāi 了 le 局面 júmiàn

    - Đề nghị của anh ấy đã tháo gỡ cục diện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao