面糊 miàn hu
volume volume

Từ hán việt: 【miến hồ】

Đọc nhanh: 面糊 (miến hồ). Ý nghĩa là: hồ dán; hồ bột; hồ nhão.

Ý Nghĩa của "面糊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

面糊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ dán; hồ bột; hồ nhão

用面粉加水调匀而成的糊状物; 糨糊

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面糊

  • volume volume

    - 糊 hú 桌面 zhuōmiàn 选 xuǎn 防水 fángshuǐ 胶剂 jiāojì

    - Chọn keo chống thấm quét mặt bàn.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 一面之识 yímiànzhīshí

    - Mới quen.

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 裱糊 biǎohú 这 zhè 面墙 miànqiáng

    - Cần dán giấy cho bức tường này.

  • volume volume

    - 画面 huàmiàn 在 zài 烟雾 yānwù 中 zhōng 模糊 móhú 了 le

    - Hình ảnh trở nên mờ ảo trong sương khói.

  • volume volume

    - 在 zài 高手 gāoshǒu 面前 miànqián , 他 tā 也 yě 不含糊 bùhánhù

    - trước mặt cao thủ, anh ta cũng chẳng hãi sợ

  • volume volume

    - 一时 yīshí 糊涂 hútú , 做下 zuòxià 不名誉 bùmíngyù 的 de 蠢事 chǔnshì

    - nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+9 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú , Hù
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJRB (火木十口月)
    • Bảng mã:U+7CCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao