霾 mái
volume volume

Từ hán việt: 【mai.mại】

Đọc nhanh: 霾 (mai.mại). Ý nghĩa là: khói mù; sương mù. Ví dụ : - 今天霾很重。 Hôm nay có nhiều sương mù.. - 霾让人难呼吸。 Khói mù khiến người ta khó thở.. - 外面有很多霾。 Bên ngoài có rất nhiều khói mù.

Ý Nghĩa của "霾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

霾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khói mù; sương mù

空气中因悬浮着大量的烟、尘等微粒而形成的混浊现象通称阴霾

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 霾 mái 很重 hěnzhòng

    - Hôm nay có nhiều sương mù.

  • volume volume

    - 霾 mái 让 ràng 人 rén 难 nán 呼吸 hūxī

    - Khói mù khiến người ta khó thở.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 有 yǒu 很多 hěnduō 霾 mái

    - Bên ngoài có rất nhiều khói mù.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霾

  • volume volume

    - 阳光 yángguāng 散去 sànqù 了 le 阴霾 yīnmái

    - Ánh nắng đã xua tan mây mù.

  • volume volume

    - 雾 wù 霾 mái 使 shǐ 能见度 néngjiàndù 降低 jiàngdī

    - Khói bụi làm giảm tầm nhìn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 雾 wù 霾 mái 很 hěn 严重 yánzhòng

    - Hôm nay khói bụi rất nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 雾 wù 霾 mái 天 tiān 最好 zuìhǎo 待 dài 在 zài 室内 shìnèi

    - Vào ngày khói bụi, tốt nhất nên ở trong nhà.

  • volume volume

    - 霾 mái 让 ràng 人 rén 难 nán 呼吸 hūxī

    - Khói mù khiến người ta khó thở.

  • volume volume

    - 阳光 yángguāng 挥散 huīsàn 了 le 阴霾 yīnmái

    - Ánh nắng đã xua tan mây mù.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 有 yǒu 很多 hěnduō 霾 mái

    - Bên ngoài có rất nhiều khói mù.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 霾 mái 很重 hěnzhòng

    - Hôm nay có nhiều sương mù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 霾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+14 nét)
    • Pinyin: Lí , Mái
    • Âm hán việt: Mai , Mại
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶ノフノノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBBHG (一月月竹土)
    • Bảng mã:U+973E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình