买办 mǎibàn
volume volume

Từ hán việt: 【mãi biện】

Đọc nhanh: 买办 (mãi biện). Ý nghĩa là: môi giới; mại bản; má chín. Ví dụ : - 官僚买办资产阶级。 tư sản mại bản quan liêu.

Ý Nghĩa của "买办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

买办 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. môi giới; mại bản; má chín

殖民地、半殖民地国家里替外国资本家在本国市场上经营企业、推销商品的代理人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 官僚 guānliáo 买办 mǎibàn 资产阶级 zīchǎnjiējí

    - tư sản mại bản quan liêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 买办

  • volume volume

    - 官僚 guānliáo 买办 mǎibàn 资产阶级 zīchǎnjiējí

    - tư sản mại bản quan liêu.

  • volume volume

    - 一百元 yìbǎiyuán 能 néng 买 mǎi 很多 hěnduō 东西 dōngxī

    - Một trăm đồng có thể mua nhiều thứ.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 磨烦 mòfán 了 le , 说办 shuōbàn 就 jiù 办 bàn 吧 ba

    - không được lề mề, nói làm thì làm đi.

  • volume volume

    - 下课后 xiàkèhòu 到 dào 办公室 bàngōngshì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ

    - Sau khi tan học đến văn phòng tìm tôi.

  • volume volume

    - 三种 sānzhǒng 办法 bànfǎ 各有 gèyǒu 优点 yōudiǎn 和 hé 缺点 quēdiǎn

    - Ba phương pháp này mỗi cái đều có ưu điểm và nhược điểm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 三件 sānjiàn 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi đã mua ba món đồ dùng văn phòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 购买 gòumǎi 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Họ cần mua đồ dùng văn phòng.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 你 nǐ 买 mǎi 的 de 书 shū 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Quyển sách bạn mua lần trước thế nào rồi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 买›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ất 乙 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎi
    • Âm hán việt: Mãi
    • Nét bút:フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NYK (弓卜大)
    • Bảng mã:U+4E70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao