灰霾 huī mái
volume volume

Từ hán việt: 【hôi mai】

Đọc nhanh: 灰霾 (hôi mai). Ý nghĩa là: khói bụi, bão bụi.

Ý Nghĩa của "灰霾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灰霾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khói bụi

dust haze

✪ 2. bão bụi

dust storm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灰霾

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 灰 huī 中 zhōng 煨 wēi 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang vùi khoai tây trong tro.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 拍掉 pāidiào 身上 shēnshàng 的 de 灰尘 huīchén

    - Anh ấy phủi đi bụi bặm trên người.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 失败 shībài 而 ér 感到 gǎndào 灰心 huīxīn

    - Anh ấy cảm thấy thất vọng vì thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 失败 shībài 感到 gǎndào 心灰意冷 xīnhuīyìlěng

    - Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất bại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 进行 jìnxíng 和 hé 灰 huī 工作 gōngzuò

    - Họ bắt đầu tiến hành công việc trộn vữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+14 nét)
    • Pinyin: Lí , Mái
    • Âm hán việt: Mai , Mại
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶ノフノノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBBHG (一月月竹土)
    • Bảng mã:U+973E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình