震怒 zhènnù
volume volume

Từ hán việt: 【chấn nộ】

Đọc nhanh: 震怒 (chấn nộ). Ý nghĩa là: phẫn nộ; nổi hung; nổi khùng; nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng.

Ý Nghĩa của "震怒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

震怒 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phẫn nộ; nổi hung; nổi khùng; nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng

异常愤气;大怒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 震怒

  • volume volume

    - 面 miàn 带 dài 怒色 nùsè

    - mặt mày giận dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 考试 kǎoshì 不及格 bùjígé 而 ér 暴怒 bàonù

    - Anh ấy nổi giận lôi đình vì thi trượt.

  • volume volume

    - 他 tā 宣泄 xuānxiè 了 le 他 tā 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh ấy đã bộc lộ sự tức giận của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 害怕 hàipà 加州 jiāzhōu 会 huì 发生 fāshēng 灾难性 zāinànxìng 的 de 地震 dìzhèn

    - Anh sợ hãi về một trận động đất thảm khốc xảy ra ở California.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 震 zhèn

    - Anh ấy họ Chấn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 压抑 yāyì 自己 zìjǐ 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh đang kìm nén cơn giận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 压制住 yāzhìzhù 内心 nèixīn 的 de 怒火 nùhuǒ

    - Anh ấy kiềm chế được cơn thịnh nộ trong lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Nù
    • Âm hán việt: Nộ
    • Nét bút:フノ一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEP (女水心)
    • Bảng mã:U+6012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 震›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBMMV (一月一一女)
    • Bảng mã:U+9707
    • Tần suất sử dụng:Rất cao