零食摊 língshí tān
volume volume

Từ hán việt: 【linh thực than】

Đọc nhanh: 零食摊 (linh thực than). Ý nghĩa là: hàng quà.

Ý Nghĩa của "零食摊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零食摊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng quà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零食摊

  • volume volume

    - 孩子 háizi 粒着 lìzhe 零食 língshí

    - Đứa trẻ đang ăn đồ ăn vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 零食 língshí 掖 yē 在 zài 书本 shūběn 里 lǐ

    - Anh ấy luôn giấu đồ ăn vặt trong sách.

  • volume volume

    - 一百块 yìbǎikuài 钱交 qiánjiāo 伙食费 huǒshífèi , 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 零用 língyòng

    - một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 她 tā 背 bèi 我 wǒ 私藏 sīcáng 了 le 零食 língshí

    - Cô ấy giấu tôi cất trữ đồ ăn vặt.

  • volume volume

    - 不 bù 吃零食 chīlíngshí 是 shì 好 hǎo 习惯 xíguàn

    - Không ăn quà vặt là thói quen tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 买 mǎi 这么 zhème 多 duō 零食 língshí , 我们 wǒmen 吃得完 chīdéwán 吗 ma ?

    - Cậu mua nhiều đồ ăn vặt vậy, chúng ta ăn hết nổi không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 零食 língshí

    - Tôi đã mua rất nhiều đồ ăn nhẹ.

  • volume volume

    - 休闲 xiūxián 时刻 shíkè 享受 xiǎngshòu 轻松 qīngsōng , 怎能 zěnnéng 没有 méiyǒu 零食 língshí 助阵 zhùzhèn

    - Thời gian rảnh rỗi nên hưởng thụ, làm sao thiếu được trợ thủ là đồ ăn vặt cơ chứ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Than
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEOG (手水人土)
    • Bảng mã:U+644A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao