Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 摊
擹 𢺋
攤
摊 là gì? 摊 (Than). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: hàng quán. Từ ghép với 摊 : 攤場 Rải thóc (lúa...) ra phơi, 攤雞蛋 Tráng trứng gà, 攤煎餅 Tráng bánh, 每人攤五元 Mỗi người đóng góp 5 đồng, 攤派 Chia, bổ Chi tiết hơn...