零钱 língqián
volume volume

Từ hán việt: 【linh tiền】

Đọc nhanh: 零钱 (linh tiền). Ý nghĩa là: tiền lẻ; bạc lẻ. Ví dụ : - 你有零钱吗? Cậu có tiền lẻ chứ?. - 不好意思,我没有零钱。 Xin lỗi, tớ không có tiền lẻ.. - 我用零钱买了一瓶水。 Tôi dùng tiền lẻ để mua một chai nước.

Ý Nghĩa của "零钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 7-9 TOCFL 3

零钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền lẻ; bạc lẻ

币值小的钱,如角、分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 零钱 língqián 吗 ma ?

    - Cậu có tiền lẻ chứ?

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 我 wǒ 没有 méiyǒu 零钱 língqián

    - Xin lỗi, tớ không có tiền lẻ.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 零钱 língqián 买 mǎi 了 le 一瓶 yīpíng 水 shuǐ

    - Tôi dùng tiền lẻ để mua một chai nước.

  • volume volume

    - 她 tā 常用 chángyòng 零钱 língqián 买 mǎi 报纸 bàozhǐ

    - Cô ấy thường dùng tiền lẻ để mua báo.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零钱

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 每月 měiyuè 贴 tiē 他 tā 零用钱 língyòngqian

    - Mỗi tháng anh trai anh ấy trợ cấp cho tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 我 wǒ 没有 méiyǒu 零钱 língqián

    - Xin lỗi, tớ không có tiền lẻ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 赚钱 zhuànqián , 哥哥 gēge 一面 yímiàn 上学 shàngxué , 一面 yímiàn 在外 zàiwài 打零工 dǎlínggōng

    - Để kiếm tiền, anh tôi vừa học vừa đi làm thêm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 去 qù 自动 zìdòng 柜员机 guìyuánjī 取点 qǔdiǎn 零钱 língqián

    - Tôi phải lấy một ít tiền mặt từ máy ATM.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 兼职 jiānzhí 赚取 zhuànqǔ 零花钱 línghuāqián

    - Anh ấy làm thêm kiếm tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 跟 gēn 你 nǐ 妈 mā 多 duō 要点 yàodiǎn 零花钱 línghuāqián 不 bù 就行了 jiùxíngle 吗 ma

    - Chỉ cần xin mẹ của bạn một khoản trợ cấp lớn hơn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 他 tā 五块 wǔkuài 钱 qián 做 zuò 零 líng 花儿 huāér

    - mẹ đưa cho nó năm đồng để tiêu vặt.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 零钱 língqián 买 mǎi 了 le 一瓶 yīpíng 水 shuǐ

    - Tôi dùng tiền lẻ để mua một chai nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao