零花钱 línghuā qián
volume volume

Từ hán việt: 【linh hoa tiền】

Đọc nhanh: 零花钱 (linh hoa tiền). Ý nghĩa là: trợ cấp, tiền tiêu vặt. Ví dụ : - 跟你妈多要点零花钱不就行了吗 Chỉ cần xin mẹ của bạn một khoản trợ cấp lớn hơn.

Ý Nghĩa của "零花钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

零花钱 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trợ cấp

allowance

Ví dụ:
  • volume volume

    - 跟 gēn 你 nǐ 妈 mā 多 duō 要点 yàodiǎn 零花钱 línghuāqián 不 bù 就行了 jiùxíngle 吗 ma

    - Chỉ cần xin mẹ của bạn một khoản trợ cấp lớn hơn.

✪ 2. tiền tiêu vặt

pocket money

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零花钱

  • volume volume

    - 这点儿 zhèdiǎner 钱 qián , 你 nǐ 留 liú 着 zhe 零花 línghuā 吧 ba

    - chút tiền này, anh giữ lấy mà tiêu vặt!

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 赏给 shǎnggěi 我 wǒ 零花钱 línghuāqián

    - Ông nội thưởng cho tôi tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 兜里 dōulǐ 余 yú 几块 jǐkuài 零花钱 línghuāqián

    - Trong túi vẫn còn thừa vài đồng tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 若 ruò 和 hé 一个 yígè 靠 kào 父母 fùmǔ 给 gěi 大 dà 把 bǎ 零花钱 línghuāqián 的 de 男生 nánshēng 约会 yuēhuì

    - Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 兼职 jiānzhí 赚取 zhuànqǔ 零花钱 línghuāqián

    - Anh ấy làm thêm kiếm tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 跟 gēn 你 nǐ 妈 mā 多 duō 要点 yàodiǎn 零花钱 línghuāqián 不 bù 就行了 jiùxíngle 吗 ma

    - Chỉ cần xin mẹ của bạn một khoản trợ cấp lớn hơn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 他 tā 五块 wǔkuài 钱 qián 做 zuò 零 líng 花儿 huāér

    - mẹ đưa cho nó năm đồng để tiêu vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 全 quán 花完 huāwán 了 le

    - Anh ấy đã tiêu hết sạch tiền rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao