雪茄头 xuějiā tóu
volume volume

Từ hán việt: 【tuyết cà đầu】

Đọc nhanh: 雪茄头 (tuyết cà đầu). Ý nghĩa là: phích cắm bật lửa (cắm vào ổ cắm bật lửa của ô tô để hút điện).

Ý Nghĩa của "雪茄头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雪茄头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phích cắm bật lửa (cắm vào ổ cắm bật lửa của ô tô để hút điện)

cigarette lighter plug (inserted in a car's cigarette lighter socket to draw power)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雪茄头

  • volume volume

    - 雪花 xuěhuā 悄悄儿 qiāoqiāoér 落 luò 在 zài 肩头 jiāntóu

    - Bông tuyết rơi nhẹ lên vai.

  • volume volume

    - 雪花 xuěhuā 泠 líng 肩头 jiāntóu

    - Bông tuyết rơi trên vai.

  • volume volume

    - 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 田野 tiányě 上铺 shàngpù 了 le 一层 yīcéng 雪 xuě , 白茫茫 báimángmáng 的 de 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 尽头 jìntóu

    - trên đồng ruộng bao la phủ một lớp tuyết mênh mông trắng xoá không nhìn thấy tận cùng.

  • volume volume

    - 四野 sìyě 都 dōu 是 shì 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 头 tóu 的 de 漫漫 mànmàn 白雪 báixuě

    - Bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.

  • volume volume

    - 他 tā 点燃 diǎnrán 了 le 雪茄 xuějiā

    - Anh ta đã thắp một điếu xì gà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 时而 shíér 喜欢 xǐhuan 抽 chōu 一支 yīzhī 大 dà 雪茄烟 xuějiāyān

    - Tôi thỉnh thoảng thích hút một điếu xì gà to.

  • volume volume

    - 他 tā 好 hǎo 想 xiǎng 与 yǔ 他 tā 携手 xiéshǒu 从 cóng 天光 tiānguāng 乍破 zhàpò 走到 zǒudào 暮 mù 雪白 xuěbái 头 tóu

    - cô ấy rất muốn năm tay anh ấy, từ thanh xuân đến lúc đầu bạc

  • volume volume

    - 雪花儿 xuěhuāér 飘飘 piāopiāo , 我 wǒ 抬头 táitóu 仰视 yǎngshì 天空 tiānkōng , 雪花 xuěhuā 正像 zhèngxiàng 一片片 yīpiànpiàn 茸毛 róngmáo 飘落 piāoluò 下来 xiàlai

    - Những bông tuyết rung rinh, tôi ngước nhìn bầu trời, những bông tuyết đang rơi tựa như lông tơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiā , Qié
    • Âm hán việt: Cà , Gia , Già
    • Nét bút:一丨丨フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSR (廿大尸口)
    • Bảng mã:U+8304
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao