Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 茄
伽
茄 là gì? 茄 (Cà, Gia, Già). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨フノ丨フ一). Ý nghĩa là: Cuống sen, rò sen, Tên nước cổ, đất nay ở vào tỉnh An Huy, § Thông 荷, Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc, 1. cây cà. Từ ghép với 茄 : “tuyết gia” 雪茄 cigar, “gia khắc” 茄克 jacket., tuyết gia [xuâjia] Xì gà. Xem 茄 [qié]., “tuyết gia” 雪茄 cigar, “gia khắc” 茄克 jacket. Chi tiết hơn...
- tuyết gia [xuâjia] Xì gà. Xem 茄 [qié].