雪里蕻 xuělǐhóng
volume volume

Từ hán việt: 【tuyết lý hồng】

Đọc nhanh: 雪里蕻 (tuyết lý hồng). Ý nghĩa là: Cải bẹ juncea var. crispifolia, mù tạt potherb.

Ý Nghĩa của "雪里蕻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雪里蕻 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cải bẹ juncea var. crispifolia

Brassica juncea var. crispifolia

✪ 2. mù tạt potherb

potherb mustard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雪里蕻

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 捧 pěng 着 zhe 一陀雪 yītuóxuě

    - Anh ấy cầm trong tay một cục tuyết.

  • volume volume

    - 呦 yōu 敢情 gǎnqing 夜里 yèli 下 xià 了 le 大雪 dàxuě 啦 la

    - ô! hoá ra ban đêm có tuyết.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 吃 chī 雪糕 xuěgāo

    - Chúng tôi ăn kem trong công viên.

  • volume volume

    - 更喜 gèngxǐ 岷山 mínshān 千里 qiānlǐ 雪 xuě , 三军 sānjūn 过后 guòhòu 尽 jǐn 开颜 kāiyán

    - vui nhìn tuyết phủ Mân Sơn nghìn dặm, ba quân đi qua hớn hở vô cùng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 下雪天 xiàxuětiān 里 lǐ 堆雪人 duīxuěrén

    - Những đứa trẻ đang đắp người tuyết trong ngày tuyết rơi.

  • volume volume

    - 血和泪 xuèhélèi , 撒 sā 在 zài 雪地 xuědì 上 shàng , 溅 jiàn 在 zài 煤堆 méiduī 里 lǐ

    - Máu và nước mắt, vương vãi trên tuyết, bắn tung tóe trong đống than.

  • volume volume

    - 由 yóu 打 dǎ 入冬 rùdōng 以来 yǐlái , 这里 zhèlǐ 没 méi 下过 xiàguò 雪 xuě

    - từ đầu mùa đông đến giờ, ở đây chưa có tuyết rơi.

  • volume volume

    - 消融 xiāoróng 的 de 雪 xuě 水流 shuǐliú 进 jìn 了 le 河里 hélǐ

    - Tuyết tan chảy vào dòng sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蕻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Hóng , Hòng
    • Âm hán việt: Hống , Hồng
    • Nét bút:一丨丨一丨一一一フ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TSIC (廿尸戈金)
    • Bảng mã:U+857B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao