雪景球 xuějǐng qiú
volume volume

Từ hán việt: 【tuyết ảnh cầu】

Đọc nhanh: 雪景球 (tuyết ảnh cầu). Ý nghĩa là: Quả cầu tuyết.

Ý Nghĩa của "雪景球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雪景球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quả cầu tuyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雪景球

  • volume volume

    - 玩赏 wánshǎng 雪景 xuějǐng

    - ngắm cảnh tuyết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 玩 wán 雪球 xuěqiú

    - Tôi đang chơi quả cầu tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 窗前 chuāngqián , 欣赏 xīnshǎng 雪景 xuějǐng

    - Anh ấy đứng trước cửa, ngắm cảnh tuyết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 冬天 dōngtiān 的 de 雪景 xuějǐng

    - Tôi thích cảnh tuyết mùa đông.

  • volume volume

    - 圣诞老人 shèngdànlǎorén 的 de 小 xiǎo 帮手 bāngshǒu 和 hé 雪球 xuěqiú 二号 èrhào 吗 ma

    - Bạn của Santa's Little Helper với Snowball Two?

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜爱 xǐài 的 de 运动 yùndòng 是 shì 滑雪 huáxuě 其次 qícì 是 shì 冰球 bīngqiú

    - Môn thể thao mà cô ấy thích nhất là trượt tuyết, sau đó là khúc côn cầu.

  • volume volume

    - 芝加哥 zhījiāgē 雪球 xuěqiú 听 tīng 起来 qǐlai 更赞 gèngzàn

    - Snowball Chi nghe lạnh hơn.

  • volume volume

    - 雪景 xuějǐng 效果 xiàoguǒ 让 ràng 画面 huàmiàn 更 gèng 美丽 měilì

    - Cảnh tuyết tạo hiệu ứng làm hình ảnh đẹp hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 景›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐng , Liàng , Yǐng
    • Âm hán việt: Cảnh , Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+666F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao