雨天 yǔtiān
volume volume

Từ hán việt: 【vũ thiên】

Đọc nhanh: 雨天 (vũ thiên). Ý nghĩa là: ngày mưa.

Ý Nghĩa của "雨天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雨天 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngày mưa

下雨的日子;下雨的天气。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨天

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 很难 hěnnán 打到 dǎdào 出租车 chūzūchē

    - Trời mưa rất khó gọi xe taxi.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一整天 yīzhěngtiān 雨 yǔ

    - Trời mưa cả ngày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 太 tài 闷热 mēnrè , 光景 guāngjǐng 是 shì 要 yào 下雨 xiàyǔ

    - hôm nay trời nóng quá, có thể sắp mưa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 要 yào 不 bù 改天 gǎitiān 去 qù 公园 gōngyuán 吧 ba

    - Hôm nay trời mưa, nếu không thì để hôm khác đi công viên nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 他 tā 横不来 héngbùlái 了 le

    - Hôm nay mưa, có lẽ anh ấy không đến.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 三天 sāntiān 雨 yǔ

    - Mưa ba ngày liên tiếp

  • - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ 不能 bùnéng 出门 chūmén , 真是 zhēnshi 好 hǎo 无聊 wúliáo

    - Hôm nay trời mưa không thể ra ngoài, thật là chán quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao