拜天地 bàitiāndì
volume volume

Từ hán việt: 【bái thiên địa】

Đọc nhanh: 拜天地 (bái thiên địa). Ý nghĩa là: lạy trời đất; bái thiên địa.

Ý Nghĩa của "拜天地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拜天地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạy trời đất; bái thiên địa

拜堂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拜天地

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 风沙 fēngshā , 天地 tiāndì 都 dōu 变得 biànde 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de

    - gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我要 wǒyào 去 qù 叔叔 shūshu 家 jiā 拜年 bàinián

    - Hôm nay tôi phải về nhà chú tôi để chúc Tết.

  • volume volume

    - 从今往后 cóngjīnwǎnghòu 结拜 jiébài 为 wèi 兄弟 xiōngdì , 生死 shēngsǐ 相托 xiāngtuō , 祸福相依 huòfúxiàngyī , 天地 tiāndì 为证 wèizhèng

    - Trời đất làm chứng, từ nay trở về sau kết bái thành huynh đệ, sống chết, phúc họa có nhau.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 天南地北 tiānnándìběi 地 dì 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người bọn họ nói chuyện phiếm ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ , 谈天说地 tántiānshuōdì , 好 hǎo 不 bù 热闹 rènao

    - họ tập trung lại, nói chuyện trên trời dưới đất, náo nhiệt biết mấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa