天雨顺延 tiān yǔ shùnyán
volume volume

Từ hán việt: 【thiên vũ thuận diên】

Đọc nhanh: 天雨顺延 (thiên vũ thuận diên). Ý nghĩa là: thời tiết cho phép (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "天雨顺延" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天雨顺延 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời tiết cho phép (thành ngữ)

weather permitting (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天雨顺延

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 明天 míngtiān 天下 tiānxià 雨 yǔ , 运动会 yùndònghuì 就 jiù 会 huì 延期 yánqī 进行 jìnxíng

    - Nếu ngày mai trời mưa, đại hội thể thao có lẽ sẽ dời ngày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 多半会 duōbànhuì 下雨 xiàyǔ

    - Hôm nay có lẽ sẽ mưa.

  • volume volume

    - 划船 huáchuán 比赛 bǐsài 定于 dìngyú 7 月 yuè 9 日 rì 举行 jǔxíng , 遇雨 yùyǔ 顺延 shùnyán

    - cuộc đua thuyền dự định sẽ tổ chức vào ngày 9 tháng 7, nhưng vì gặp mưa phải hoãn lại.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 要 yào 不 bù 改天 gǎitiān 去 qù 公园 gōngyuán 吧 ba

    - Hôm nay trời mưa, nếu không thì để hôm khác đi công viên nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 他 tā 横不来 héngbùlái 了 le

    - Hôm nay mưa, có lẽ anh ấy không đến.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 绵延 miányán 了 le 三天 sāntiān

    - Mưa đã kéo dài ba ngày.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 三天 sāntiān 雨 yǔ

    - Mưa ba ngày liên tiếp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 延›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+4 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NKHYM (弓大竹卜一)
    • Bảng mã:U+5EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao