雨你无瓜 yǔ nǐ wú guā
volume volume

Từ hán việt: 【vũ nhĩ vô qua】

Đọc nhanh: 雨你无瓜 (vũ nhĩ vô qua). Ý nghĩa là: đồng âm với cụm từ 与你无关 mang nghĩa: Không liên quan tới mày.

Ý Nghĩa của "雨你无瓜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雨你无瓜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng âm với cụm từ 与你无关 mang nghĩa: Không liên quan tới mày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨你无瓜

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 无意 wúyì 参加 cānjiā , 你 nǐ 就 jiù 不必 bùbì 勉强 miǎnqiǎng 他 tā 了 le

    - anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 都 dōu 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou , 无所谓 wúsuǒwèi 旧 jiù 朋友 péngyou 还是 háishì 新 xīn 朋友 péngyou

    - Tất cả các bạn đều là bạn của tôi, không thể nói là “bạn cũ” hay “bạn mới”.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào , 她 tā 对 duì 我 wǒ 毫无 háowú 戒心 jièxīn

    - Như bạn có thể thấy, cô ấy hoàn toàn không đề phòng gì về tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 认为 rènwéi 它 tā 运行 yùnxíng 速度 sùdù 超快 chāokuài , 无所不能 wúsuǒbùnéng 吧 ba ?

    - Bạn cho rằng nó có tốc độ vận động nhanh, không gì là không làm được đúng không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 说 shuō 你 nǐ 是 shì 个 gè 无神论者 wúshénlùnzhě 吗 ma

    - Bạn sẽ nói rằng bạn là một người vô thần?

  • - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ 不能 bùnéng 出门 chūmén , 真是 zhēnshi 好 hǎo 无聊 wúliáo

    - Hôm nay trời mưa không thể ra ngoài, thật là chán quá.

  • - 你们 nǐmen 的 de 爱情 àiqíng 真是 zhēnshi 甜蜜 tiánmì 无比 wúbǐ

    - Tình yêu của các bạn thật ngọt ngào không gì sánh được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao