雕刻家 diāokè jiā
volume volume

Từ hán việt: 【điêu khắc gia】

Đọc nhanh: 雕刻家 (điêu khắc gia). Ý nghĩa là: nhà điêu khắc. Ví dụ : - 千万别表扬错雕刻家 Hãy chắc chắn rằng bạn không cung cấp tín dụng sai cho nhà điêu khắc.

Ý Nghĩa của "雕刻家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雕刻家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà điêu khắc

sculptor

Ví dụ:
  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 表扬 biǎoyáng 错 cuò 雕刻家 diāokèjiā

    - Hãy chắc chắn rằng bạn không cung cấp tín dụng sai cho nhà điêu khắc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雕刻家

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 电话 diànhuà , 立时三刻 lìshísānkè 就 jiù 动身 dòngshēn 回家 huíjiā

    - anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 表扬 biǎoyáng 错 cuò 雕刻家 diāokèjiā

    - Hãy chắc chắn rằng bạn không cung cấp tín dụng sai cho nhà điêu khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 雕刻 diāokè 了 le 一座 yīzuò 石像 shíxiàng

    - Anh ta điêu khắc một tượng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 雕刻 diāokè 技艺 jìyì 堪称一绝 kānchēngyījué

    - Kỹ năng chạm khắc của anh có thể gọi là tuyệt đỉnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 雕刻 diāokè 一尊 yīzūn 佛像 fóxiàng

    - Họ đang điêu khắc một tượng Phật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 刻苦 kèkǔ 精神 jīngshén 是 shì 大家 dàjiā 公认 gōngrèn 的 de

    - tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.

  • volume volume

    - 人物形象 rénwùxíngxiàng 在 zài 这些 zhèxiē 牙雕 yádiāo 艺术品 yìshùpǐn 里刻 lǐkè 得 dé 纤毫毕见 xiānháobìjiàn

    - Hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.

  • - 在 zài 这个 zhègè 假期 jiàqī 里 lǐ , 家庭 jiātíng 欢聚 huānjù 的 de 时刻 shíkè 是 shì 最 zuì 宝贵 bǎoguì 的 de

    - Trong kỳ nghỉ này, những khoảnh khắc gia đình sum vầy là quý giá nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BROG (月口人土)
    • Bảng mã:U+96D5
    • Tần suất sử dụng:Cao