集邮家 jíyóu jiā
volume volume

Từ hán việt: 【tập bưu gia】

Đọc nhanh: 集邮家 (tập bưu gia). Ý nghĩa là: Người chơi tem.

Ý Nghĩa của "集邮家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集邮家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người chơi tem

提起老集邮家,大家都不免怀着敬意,多少希望领教领教,每逢集会的时候,座中如有几位老集邮家在场,全场就会生色不少,会场上也见庄重了许多。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集邮家

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 收集 shōují 邮票 yóupiào 、 电影票 diànyǐngpiào 等等 děngděng

    - Bạn có thể thu thập tem, vé xem phim, v.v.

  • volume volume

    - 我 wǒ 上 shàng 月 yuè 给 gěi 家里 jiālǐ 邮去 yóuqù 三百元 sānbǎiyuán

    - Tôi đã gửi 300 tệ cho gia đình tháng trước.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 邮局 yóujú

    - Một toà bưu điện

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 喜欢 xǐhuan 收集 shōují 邮票 yóupiào

    - Ông đam mê sưu tập tem từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 募集 mùjí 款项 kuǎnxiàng , 救济 jiùjì 因 yīn 水灾 shuǐzāi 而 ér 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?

  • volume volume

    - 会议 huìyì 上 shàng 大家 dàjiā 都 dōu 集中 jízhōng 发言 fāyán

    - Mọi người tập trung phát biểu tại cuộc họp.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 每年 měinián 都 dōu 会 huì 发行 fāxíng 邮票 yóupiào

    - Quốc gia phát hành tem hàng năm.

  • volume volume

    - 上 shàng 月 yuè 给 gěi 家里 jiālǐ 邮去 yóuqù 五十元 wǔshíyuán

    - tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Bưu
    • Nét bút:丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWNL (中田弓中)
    • Bảng mã:U+90AE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao