集群结党 jíqún jié dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tập quần kết đảng】

Đọc nhanh: 集群结党 (tập quần kết đảng). Ý nghĩa là: gây bè kết đảng.

Ý Nghĩa của "集群结党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集群结党 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gây bè kết đảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集群结党

  • volume volume

    - 群鸟 qúnniǎo 族集 zújí 树林 shùlín 中 zhōng

    - Đàn chim túm tụm trong rừng cây.

  • volume volume

    - 植党营私 zhídǎngyíngsī ( 结党营私 jiédǎngyíngsī )

    - kết bè kết đảng mưu lợi riêng.

  • volume volume

    - 由 yóu 控制 kòngzhì 装置 zhuāngzhì ( 群集 qúnjí 控制器 kòngzhìqì ) 和 hé 与 yǔ 它 tā 相连 xiānglián 的 de 终端 zhōngduān 组成 zǔchéng 的 de 一种 yīzhǒng 站 zhàn

    - Một trạm bao gồm bộ điều khiển (bộ điều khiển tập trung) và các thiết bị cuối kết nối với nó.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 党员 dǎngyuán , 我 wǒ 是 shì 群众 qúnzhòng

    - Tôi không phải là Đảng viên, tôi là quần chúng.

  • volume volume

    - 整党 zhěngdǎng 时要 shíyào 吸收 xīshōu 群众 qúnzhòng 参加 cānjiā

    - Khi củng cố Đảng phải mời gọi quần chúng tham gia.

  • volume volume

    - 她 tā 会 huì 在 zài 续集 xùjí 中 zhōng 得到 dédào 幸福 xìngfú 结局 jiéjú 吗 ma

    - Cô ấy sẽ có một kết thúc có hậu trong phần tiếp theo?

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 地区 dìqū 结集 jiéjí 了 le 三个 sāngè 师 shī

    - khu vực này tập kết ba sư đoàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao