集群 jíqún
volume volume

Từ hán việt: 【tập quần】

Đọc nhanh: 集群 (tập quần). Ý nghĩa là: tụ quần; họp thành bầy đàn.

Ý Nghĩa của "集群" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集群 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tụ quần; họp thành bầy đàn

聚群

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集群

  • volume volume

    - 群鸟 qúnniǎo 族集 zújí 树林 shùlín 中 zhōng

    - Đàn chim túm tụm trong rừng cây.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 可怜 kělián 的 de 囚 qiú

    - Một nhóm tù nhân đáng thương.

  • volume volume

    - 由 yóu 控制 kòngzhì 装置 zhuāngzhì ( 群集 qúnjí 控制器 kòngzhìqì ) 和 hé 与 yǔ 它 tā 相连 xiānglián 的 de 终端 zhōngduān 组成 zǔchéng 的 de 一种 yīzhǒng 站 zhàn

    - Một trạm bao gồm bộ điều khiển (bộ điều khiển tập trung) và các thiết bị cuối kết nối với nó.

  • volume volume

    - 集中 jízhōng 群众 qúnzhòng 的 de 意见 yìjiàn

    - Thu thập ý kiến ​​của quần chúng.

  • volume volume

    - 鱼群 yúqún 集中 jízhōng 在 zài 下游 xiàyóu

    - Đàn cá tập trung ở hạ lưu.

  • volume volume

    - 一大群 yīdàqún 人 rén 聚集 jùjí 起来 qǐlai 听 tīng 他 tā 布道 bùdào

    - Một đám đông người tập trung lại để nghe ông ta giảng đạo.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 难题 nántí 通过 tōngguò 集体 jítǐ 研究 yánjiū 都 dōu 解决 jiějué 了 le , 足见 zújiàn 走 zǒu 群众路线 qúnzhònglùxiàn 是 shì 非常 fēicháng 必要 bìyào 的 de

    - mấy việc khó khăn này qua tập thể bàn bạc đều giải quyết được cả, đủ thấy đi theo đường lối quần chúng là vô cùng cần thiết.

  • volume volume

    - 那 nà 一群 yīqún 说三道四 shuōsāndàosì 的 de 常客 chángkè 们 men 聚集 jùjí 在 zài 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ , 议论 yìlùn 那 nà 对 duì 医生 yīshēng 夫妇 fūfù

    - Nhóm khách quen thích phê phán tụ tập tại một quán rượu nhỏ, bàn luận về cặp vợ chồng bác sĩ đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao