暴发户 bàofā hù
volume volume

Từ hán việt: 【bạo phát hộ】

Đọc nhanh: 暴发户 (bạo phát hộ). Ý nghĩa là: nhà giàu mới nổi; trưởng giả.

Ý Nghĩa của "暴发户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暴发户 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà giàu mới nổi; trưởng giả

新近突然发了财得了势的人(贬义); 向往上流社会生活所发生的趣事, 与追求名利时所显露的丑态

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暴发户

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 客户 kèhù 包括 bāokuò 发展商 fāzhǎnshāng 、 建筑师 jiànzhùshī 、 工程 gōngchéng 总 zǒng 承包商 chéngbāoshāng 和 hé 幕墙 mùqiáng 分包商 fēnbāoshāng

    - Khách hàng của chúng tôi bao gồm các nhà phát triển, kiến ​​trúc sư, tổng thầu và nhà thầu phụ vách ngăn.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 户外 hùwài 的 de 寒冷 hánlěng 让 ràng 人 rén 发抖 fādǒu

    - Cái lạnh ngoài trời vào mùa đông khiến người ta run rẩy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 暴躁 bàozào 的 de 人 rén 发火 fāhuǒ

    - Đừng nổi nóng với người nóng tính.

  • volume volume

    - 山洪暴发 shānhóngbàofā 造成 zàochéng 了 le 许多 xǔduō 损失 sǔnshī

    - Lũ quét đã gây ra nhiều thiệt hại.

  • volume volume

    - 这 zhè 一带 yīdài 连日 liánrì 大雨滂沱 dàyǔpāngtuó , 山洪暴发 shānhóngbàofā

    - Khu vực này có mưa lớn trong nhiều ngày và lũ quét bùng phát.

  • volume volume

    - 暴发户 bàofāhù ( 比喻 bǐyù 突然 tūrán 发财致富 fācáizhìfù 或 huò 得势 déshì 的 de 人 rén 或 huò 人家 rénjiā )

    - nhà mới phất; kẻ mới phất

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 出发 chūfā 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Anh ấy vội vàng xuất phát để gặp khách hàng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 开发 kāifā 潜在 qiánzài 客户 kèhù

    - Chúng ta cần khai thác khách hàng tiềm năng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+11 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bão , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ATCE (日廿金水)
    • Bảng mã:U+66B4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao