难吃 nán chī
volume volume

Từ hán việt: 【nan cật】

Đọc nhanh: 难吃 (nan cật). Ý nghĩa là: không ngon, khó ăn.

Ý Nghĩa của "难吃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

难吃 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không ngon

unpalatable

✪ 2. khó ăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 难吃

  • volume volume

    - 我 wǒ 难过 nánguò 得 dé 吃不下 chībuxià 饭 fàn

    - Tôi buồn đến mức không nuốt nổi cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 难道 nándào 是 shì 吃干饭 chīgānfàn 的 de

    - chẳng lẽ mày là một thằng bất tài à?

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 航班 hángbān 经常 jīngcháng 晚点 wǎndiǎn 。 另外 lìngwài , 他们 tāmen 的 de 飞机 fēijī 餐 cān 也 yě 很 hěn 难吃 nánchī

    - Hãng hàng không này thường xuyên hoãn giờ bay. Ngoài ra, thức ăn trên máy bay của họ cũng rất khó ăn

  • volume volume

    - 我 wǒ 难受 nánshòu 得 dé 吃不下 chībuxià 饭 fàn

    - Tôi buồn đến không ăn nổi cơm.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 菜 cài 难道 nándào 不 bù 好吃 hǎochī 吗 ma ?

    - Những món ăn này chẳng lẽ không ngon sao?

  • volume volume

    - 值得 zhíde 打飞 dǎfēi 的 de 去 qù 吃 chī 的 de 美食 měishí , 难道 nándào 仅仅只是 jǐnjǐnzhǐshì 餐桌上 cānzhuōshàng 最 zuì 接地 jiēdì 气 qì 的 de 猪 zhū

    - Món ăn ngon xứng đáng để làm chuyến bay tới thử, chẳng lẽ lại là thứ thịt lợn bình thường trên bàn ăn sao.

  • volume volume

    - 这 zhè 文章 wénzhāng 写 xiě 得 dé 又 yòu 长 zhǎng 又 yòu 难懂 nándǒng , 真 zhēn 让 ràng 看 kàn 的 de 人 rén 吃不消 chībùxiāo

    - bài văn này viết vừa dài vừa khó hiểu, khiến cho người đọc chịu không thấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao