隘害 ài hài
volume volume

Từ hán việt: 【ải hại】

Đọc nhanh: 隘害 (ải hại). Ý nghĩa là: Chỗ đất hiểm yếu..

Ý Nghĩa của "隘害" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隘害 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỗ đất hiểm yếu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隘害

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 身受 shēnshòu 过 guò 殖民主义 zhímínzhǔyì 的 de 祸害 huòhài

    - nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

  • volume volume

    - 为害 wéihài 惨烈 cǎnliè

    - tai hại ghê gớm

  • volume volume

    - 久坐 jiǔzuò 损害 sǔnhài 脊椎 jǐzhuī 健康 jiànkāng

    - Ngồi lâu gây hại cho sức khỏe cột sống.

  • volume volume

    - 黄色录像 huángsèlùxiàng 毒害 dúhài 人们 rénmen 的 de 心灵 xīnlíng

    - phim ảnh đồi truỵ đầu độc tư tưởng con người.

  • volume volume

    - 为害 wéihài 之 zhī 甚 shén , 一 yī 至于 zhìyú 此 cǐ

    - tác hại vô cùng!

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 害怕 hàipà , 我家 wǒjiā 的 de 狗 gǒu 不 bù 咬 yǎo 人 rén

    - Đừng sợ, chó nhà tôi không cắn đâu.

  • volume volume

    - 为 wèi 他 tā 的 de 出生 chūshēng 而 ér 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 的 de 杀害 shāhài 他 tā 的 de 母亲 mǔqīn

    - Giết mẹ anh hết lần này đến lần khác vì đã sinh ra anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 害›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Hài , Hé
    • Âm hán việt: Hại , Hạt
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQMR (十手一口)
    • Bảng mã:U+5BB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: ài , è
    • Âm hán việt: Ách , Ải
    • Nét bút:フ丨丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLTCT (弓中廿金廿)
    • Bảng mã:U+9698
    • Tần suất sử dụng:Trung bình