Các biến thể (Dị thể) của 隘

  • Cách viết khác

    塧 阨 阸 𨻹 𨽈 𨽝 𨽩 𨽪 𨽴

Ý nghĩa của từ 隘 theo âm hán việt

隘 là gì? 隘 (ách, ải). Bộ Phụ 阜 (+10 nét). Tổng 12 nét but (フ丨丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: 1. chật hẹp, Nơi hiểm trở, chỗ địa thế hiểm hóc, Hẹp hòi, Ngăn trở, cản trở. Từ ghép với 隘 : 要隘 Nơi xung yếu, 關隘 Cửa ải hiểm trở, 氣量狹隘 Bụng dạ hẹp hòi, 伯夷隘 Ông Bá Di hẹp hòi (MaÅnh tử) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chật hẹp
  • 2. nơi hiểm trở

Từ điển Thiều Chửu

  • Nơi hiểm trở, chỗ địa thế hiểm hóc, giữ thì dễ mà đánh vào thì khó gọi là hiểm ải 險隘.
  • Hẹp hòi. Như ông Mạnh Tử 孟子 nói Bá Di ải 伯夷隘 ông Bá di hẹp hòi.
  • Cùng nghĩa với chữ ách 阨.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hiểm, hiểm hóc, hiểm trở, xung yếu

- 要隘 Nơi xung yếu

- 關隘 Cửa ải hiểm trở

* ② Nhỏ, hẹp, hẹp hòi

- 氣量狹隘 Bụng dạ hẹp hòi

- 伯夷隘 Ông Bá Di hẹp hòi (MaÅnh tử)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nơi hiểm trở, chỗ địa thế hiểm hóc

- “Mỗ bổn dục phiền túc hạ bả nhất cá tối khẩn yếu đích ải khẩu, chẩm nại hữu ta vi ngại xứ” 某本欲煩足下把一個最緊要的隘口, 怎奈有些違礙處 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi có ý phiền tướng quân giữ một chỗ hết sức hiểm yếu, nhưng còn hơi ngại một chút.

Trích: “hiểm ải” 險隘 chỗ hiểm trở. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Tính từ
* Hẹp hòi

- “Bá Di ải” 伯夷隘 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Bá Di khí lượng hẹp hòi.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Động từ
* Ngăn trở, cản trở

- “Hoài Vương hoăng, thái tử từ ư Tề Vương nhi quy, Tề Vương ách chi” 懷王薨, 太子辭於齊王而歸, 齊王隘之 (Sở sách nhị 楚策二) Hoài Vương băng, thái tử cáo biệt Tề Vương mà về, Tề Vương cản lại.

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

Từ ghép với 隘