害心 hài xīn
volume volume

Từ hán việt: 【hại tâm】

Đọc nhanh: 害心 (hại tâm). Ý nghĩa là: Lòng hại người; phá của..

Ý Nghĩa của "害心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

害心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lòng hại người; phá của.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 害心

  • volume volume

    - 不要 búyào 伤害 shānghài 他人 tārén 的 de 心灵 xīnlíng

    - Đừng gây tổn thương tâm hồn của người khác.

  • volume volume

    - 心跳 xīntiào 得 dé 利害 lìhài

    - tim đập kinh khủng.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 好奇心 hàoqíxīn 会 huì 害死 hàisǐ 人 rén

    - Hãy cẩn thận, sự tò mò có thể giết chết bạn.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 的 de 军官 jūnguān 一心 yīxīn 取胜 qǔshèng , 他 tā 并 bìng 不 bù 害怕 hàipà 与 yǔ 自己 zìjǐ 的 de 将军 jiāngjūn 比试一下 bǐshìyīxià

    - Một sĩ quan trẻ tuổi quyết tâm giành chiến thắng, anh ta không sợ thử thách so tài với tướng của mình.

  • volume volume

    - 黄色录像 huángsèlùxiàng 毒害 dúhài 人们 rénmen 的 de 心灵 xīnlíng

    - phim ảnh đồi truỵ đầu độc tư tưởng con người.

  • volume volume

    - 他心 tāxīn 毒手 dúshǒu 黑 hēi , 连 lián 朋友 péngyou 都 dōu 害 hài

    - Hắn ta độc ác, hại cả bạn bè.

  • volume volume

    - 伤害 shānghài 令 lìng 他 tā 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Sự tổn thương khiến anh ấy mất đi niềm tin.

  • volume volume

    - 她 tā 心里 xīnli 其实 qíshí 很 hěn 害怕 hàipà

    - Trong lòng cô ấy thực sự rất sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 害›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Hài , Hé
    • Âm hán việt: Hại , Hạt
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQMR (十手一口)
    • Bảng mã:U+5BB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao