隐翅虫 yǐn chì chóng
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn sí trùng】

Đọc nhanh: 隐翅虫 (ẩn sí trùng). Ý nghĩa là: kiến ba khoang.

Ý Nghĩa của "隐翅虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐翅虫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiến ba khoang

鞘翅目隐翅虫科昆虫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐翅虫

  • volume volume

    - 他 tā 恨不得 hènbùdé 长出 zhǎngchū 翅膀 chìbǎng 来 lái 一下子 yīxiàzǐ 飞 fēi 到 dào 北京 běijīng 去 qù

    - anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 羽翅 yǔchì 洁白 jiébái

    - Cánh chim bồ câu trắng tinh.

  • volume volume

    - 昆虫 kūnchóng 羽翅 yǔchì 小巧 xiǎoqiǎo

    - Cánh côn trùng nhỏ xinh.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 昆虫 kūnchóng 的 de 翅膀 chìbǎng 透明 tòumíng

    - Đôi cánh của con côn trùng này trong suốt.

  • volume volume

    - 他 tā 梦想 mèngxiǎng 拥有 yōngyǒu 一双 yīshuāng 翅膀 chìbǎng

    - Anh ấy mơ ước có một đôi cánh.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 遣 qiǎn 昆虫 kūnchóng

    - Anh ấy đang đuổi côn trùng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 得 dé 太绝 tàijué 了 le 一点 yìdiǎn 恻隐之心 cèyǐnzhīxīn 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Anh ta đã làm điều đó một cách khủng khiếp đến nỗi anh ta không hề có chút lòng trắc ẩn nào.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 就 jiù 想通 xiǎngtōng 了 le 你 nǐ 在 zài 隐瞒 yǐnmán 什么 shénme

    - Anh ta không mất nhiều thời gian để tìm ra những gì bạn đang che giấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 翅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Sí
    • Nét bút:一丨フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JESMM (十水尸一一)
    • Bảng mã:U+7FC5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao