隐事 yǐn shì
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn sự】

Đọc nhanh: 隐事 (ẩn sự). Ý nghĩa là: một bí mật.

Ý Nghĩa của "隐事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một bí mật

a secret

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐事

  • volume volume

    - 事涉 shìshè 隐私 yǐnsī , 不便 bùbiàn 干 gàn 与 yǔ

    - việc có liên quan đến chuyện riêng tư, không tiện nhúng tay vào.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 的 de 真相 zhēnxiàng 晦隐 huìyǐn

    - Chân tướng chuyện này không rõ ràng.

  • volume volume

    - 电线 diànxiàn 老化 lǎohuà 是 shì 事故隐患 shìgùyǐnhuàn

    - Dây điện cũ là nguy cơ gây tai nạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 隐瞒 yǐnmán 任何 rènhé 事 shì

    - Tôi không giấu bất cứ điều gì.

  • volume volume

    - 她 tā 企图 qǐtú 隐瞒事实 yǐnmánshìshí 真相 zhēnxiàng

    - Cô ấy âm mưu che giấu sự thật.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 隐瞒 yǐnmán 心事 xīnshì , 不 bù 愿意 yuànyì 分享 fēnxiǎng

    - Cô ấy luôn giấu kín tâm sự, không muốn chia sẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao