陪审制 péishěn zhì
volume volume

Từ hán việt: 【bồi thẩm chế】

Đọc nhanh: 陪审制 (bồi thẩm chế). Ý nghĩa là: chế độ bồi thẩm.

Ý Nghĩa của "陪审制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陪审制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chế độ bồi thẩm

公民参与法院审判案件的制度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陪审制

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 要 yào 审详 shěnxiáng 制定 zhìdìng

    - Kế hoạch phải được soạn thảo kỹ lưỡng.

  • volume volume

    - 陪审 péishěn

    - bồi thẩm

  • volume volume

    - 那大 nàdà 陪审团 péishěntuán 呢 ne

    - Còn về một đại bồi thẩm đoàn thì sao?

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 大 dà 陪审团 péishěntuán 吗 ma

    - Đây có phải là đại bồi thẩm đoàn không?

  • volume volume

    - 还要 háiyào 面对 miànduì 大 dà 陪审团 péishěntuán

    - Bạn sẽ làm chứng trước đại bồi thẩm đoàn.

  • volume volume

    - 将 jiāng 由 yóu 大 dà 陪审团 péishěntuán 裁决 cáijué

    - Tôi đang cho phép đại bồi thẩm đoàn tiếp tục.

  • volume volume

    - 大 dà 陪审团 péishěntuán 发来 fālái 了 le 传票 chuánpiào

    - Đại bồi thẩm đoàn đã đưa ra một dự luật đúng.

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 合理性 hélǐxìng 要 yào 由 yóu 你 nǐ 的 de 陪审团 péishěntuán 来 lái 决定 juédìng

    - Tính hợp lý của nó sẽ được xác định bởi một ban giám khảo gồm các đồng nghiệp của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:フ丨丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYTR (弓中卜廿口)
    • Bảng mã:U+966A
    • Tần suất sử dụng:Cao