陪侍 péishì
volume volume

Từ hán việt: 【bồi thị】

Đọc nhanh: 陪侍 (bồi thị). Ý nghĩa là: hầu hạ.

Ý Nghĩa của "陪侍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陪侍 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hầu hạ

旧时指辈分或地位低的人站在辈分或地位高的人旁边问候

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陪侍

  • volume volume

    - 侍候 shìhòu 病人 bìngrén

    - chăm sóc bệnh nhân.

  • volume volume

    - 侍候 shìhòu 父母 fùmǔ

    - hầu hạ cha mẹ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 过去 guòqù 我 wǒ 来不及 láibùjí 参与 cānyù , 你 nǐ 的 de 未来 wèilái 我会 wǒhuì 奉陪到底 fèngpéidàodǐ !

    - Tôi quá khứ của bạn tớ không kịp tham gia, thì tớ sẽ cùng bạn đi đến cùng trong tương lai.

  • volume volume

    - 青年 qīngnián 仆人 púrén 正 zhèng 服侍 fúshì 他 tā 的 de 主人 zhǔrén 进晚餐 jìnwǎncān

    - Một người hầu trẻ đang phục vụ chủ nhân của mình trong bữa tối.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 抽空 chōukōng 陪你玩 péinǐwán , 就 jiù 够意思 gòuyìsī 的 de 了 le

    - anh ấy có thể giành thời gian đưa anh đi chơi, đúng là bạn chí cốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 一个 yígè 网虫 wǎngchóng , 别 bié 整天 zhěngtiān 只会 zhǐhuì 上网 shàngwǎng 玩游戏 wányóuxì 呢 ne , 快 kuài 陪 péi 着 zhe 我 wǒ 去 qù 超市 chāoshì 啊 a !

    - Anh đúng là 1 tên mê Nét, đừng có cả ngày chỉ biết lên mạng chơi game thế chứ, mau đi siêu thị với em!

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 唯一 wéiyī , 我 wǒ 只 zhǐ 想 xiǎng 陪伴 péibàn 你 nǐ 到 dào 老 lǎo

    - Em là duy nhất của anh, anh chỉ muốn đồng hành cùng em đến suốt đời.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 一生 yīshēng 的 de 挚爱 zhìài , 陪伴 péibàn 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú

    - Em là tình yêu đích thực của anh suốt đời, được bên em là hạnh phúc lớn nhất của anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OGDI (人土木戈)
    • Bảng mã:U+4F8D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:フ丨丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYTR (弓中卜廿口)
    • Bảng mã:U+966A
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa