降恩 jiàng ēn
volume volume

Từ hán việt: 【giáng ân】

Đọc nhanh: 降恩 (giáng ân). Ý nghĩa là: thiên ân; đặc ân.

Ý Nghĩa của "降恩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

降恩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiên ân; đặc ân

天恩或神谴的特别天命

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 降恩

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小两口 xiǎoliǎngkǒu 恩恩爱爱 ēnēnàiai 夫唱妇随 fūchàngfùsuí

    - Hai người họ tình cảm mặn nồng, phu xướng phụ tuỳ.

  • volume volume

    - 从 cóng 部长 bùzhǎng 降级 jiàngjí 为 wèi 课长 kèzhǎng

    - Bị giáng từ bộ trường xuống làm trưởng phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 乞求 qǐqiú 法官 fǎguān 开恩 kāiēn

    - Anh ta cầu xin thẩm phán khoan dung.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 销售量 xiāoshòuliàng 大幅度 dàfúdù 下降 xiàjiàng , 目前 mùqián 已跌 yǐdiē 至 zhì 谷底 gǔdǐ

    - lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 葡萄 pútao 因为 yīnwèi 霜降 shuāngjiàng 而 ér 大面积 dàmiànjī 减产 jiǎnchǎn

    - Sản lượng nho năm nay sụt giảm nghiêm trọng do sương giá.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 预计 yùjì 降温 jiàngwēn 5

    - Dự đoán nhiệt độ sẽ giảm 5°C vào tối nay.

  • volume volume

    - 他 tā 20 年前 niánqián 加入 jiārù 了 le 第 dì 82 空降师 kōngjiàngshī

    - Ông gia nhập Sư đoàn nhảy dù 82 cách đây 20 năm.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 降落 jiàngluò 在 zài 跑道 pǎodào 上 shàng

    - Máy bay đáp xuống đường băng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 降›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Xiáng , Xiàng
    • Âm hán việt: Giáng , Hàng
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLHEQ (弓中竹水手)
    • Bảng mã:U+964D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao