Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 陈
敶 軙 迧 𢽬 𨊴 𨸬 𨻰 𨼤
陳
陈 là gì? 陈 (Trần, Trận). Bộ Phụ 阜 (+5 nét). Tổng 7 nét but (フ丨一フ丨ノ丶). Ý nghĩa là: 3. họ Trần. Từ ghép với 陈 : 商品陳列 Bày hàng, 陳述 Giãi bày, 陳酒 Rượu để lâu năm, 推陳出新 Đẩy cũ ra mới Chi tiết hơn...