附加险 fùjiā xiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phụ gia hiểm】

Đọc nhanh: 附加险 (phụ gia hiểm). Ý nghĩa là: rủi ro bổ sung; nguy cơ bổ sung.

Ý Nghĩa của "附加险" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

附加险 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rủi ro bổ sung; nguy cơ bổ sung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 附加险

  • volume volume

    - 附加刑 fùjiāxíng

    - hình phạt kèm theo

  • volume volume

    - 这题 zhètí 有 yǒu 附加 fùjiā 题 tí

    - Câu hỏi này có câu hỏi phụ.

  • volume volume

    - 肥胖 féipàng 会 huì 增加 zēngjiā 患 huàn 心脏病 xīnzāngbìng 的 de 危险 wēixiǎn

    - Béo phì làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.

  • volume volume

    - 保险公司 bǎoxiǎngōngsī 正试图 zhèngshìtú 通过 tōngguò 增加 zēngjiā 保费 bǎofèi 来 lái 弥补 míbǔ 损失 sǔnshī

    - Các công ty bảo hiểm đang cố gắng bù đắp tổn thất bằng cách tăng phí bảo hiểm.

  • volume volume

    - 附言 fùyán , 续篇 xùpiān 如 rú 一 yī 本书 běnshū 或 huò 一篇 yīpiān 文章正文 wénzhāngzhèngwén 后 hòu 的 de 附加 fùjiā 信息 xìnxī

    - Ghi chú, phần tiếp theo như một cuốn sách hoặc thông tin bổ sung sau phần chính của một bài viết.

  • volume volume

    - 附加刑 fùjiāxíng 既 jì 可以 kěyǐ 单独 dāndú 使用 shǐyòng , 又 yòu 可以 kěyǐ 与 yǔ 主刑 zhǔxíng 合并 hébìng 科处 kēchǔ

    - hình phạt phụ vừa có thể sử dụng một cách độc lập, lại vừa có thể xử cùng với hình phạt chính.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 差 chà , 参加 cānjiā 抢险 qiǎngxiǎn 不够格 bùgòugé

    - thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu.

  • volume volume

    - 条文 tiáowén 后面 hòumiàn 附加 fùjiā 两项 liǎngxiàng 说明 shuōmíng

    - sau văn bản có kèm theo hai điều thuyết minh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao