附着力 fù zhuólì
volume volume

Từ hán việt: 【phụ trứ lực】

Đọc nhanh: 附着力 (phụ trứ lực). Ý nghĩa là: lực bám dính; độ bám dính.

Ý Nghĩa của "附着力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

附着力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lực bám dính; độ bám dính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 附着力

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 仗 zhàng 着 zhe 权力 quánlì 耍威风 shuǎwēifēng

    - Anh ấy dựa vào quyền lực hống hách.

  • volume volume

    - 他 tā 扛着 kángzhe 巨大 jùdà 的 de 压力 yālì

    - Anh ấy gánh chịu áp lực rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 着 zhe 巨大 jùdà 压力 yālì

    - Anh ấy chịu đựng áp lực to lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 着 zhe 舆论压力 yúlùnyālì

    - Anh ấy chịu áp lực dư luận.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 记忆 jìyì 着 zhe 地图 dìtú 上 shàng 的 de 路线 lùxiàn

    - Anh cố gắng ghi nhớ lộ trình trên bản đồ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先试 xiānshì 着 zhe 做 zuò 一件 yījiàn 自己 zìjǐ 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 事 shì

    - Bạn cố gắng làm những gì bạn có thể làm đầu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao