阿苏山 ā sū shān
volume volume

Từ hán việt: 【a tô sơn】

Đọc nhanh: 阿苏山 (a tô sơn). Ý nghĩa là: Núi Aso, núi lửa đang hoạt động ở Kyushu, Nhật Bản.

Ý Nghĩa của "阿苏山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Núi Aso, núi lửa đang hoạt động ở Kyushu, Nhật Bản

Mount Aso, active volcano in Kyushu, Japan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿苏山

  • volume volume

    - 山 shān 阿 ā 壮丽 zhuànglì

    - Núi non hùng vĩ.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 大运河 dàyùnhé 北 běi 起 qǐ 北京 běijīng , 南 nán 至 zhì 杭州 hángzhōu , 纵贯 zòngguàn 河北 héběi 、 山东 shāndōng 、 江苏 jiāngsū 、 浙江 zhèjiāng 四省 sìshěng

    - Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.

  • volume volume

    - 江苏省 jiāngsūshěng 北部 běibù 跟 gēn 山东省 shāndōngshěng 毗连 pílián

    - phía bắc tỉnh Giang Tô tiếp giáp với tỉnh Sơn Đông.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 来到 láidào 素有 sùyǒu 天堂 tiāntáng 美誉 měiyù 的 de 苏杭 sūháng 饱览 bǎolǎn 明丽 mínglì 的 de 山水 shānshuǐ 风光 fēngguāng

    - Chúng tôi đến Tô Châu và Hàng Châu, nơi được mệnh danh là "thiên đường", để thưởng ngoạn cảnh đẹp

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 采伐 cǎifá

    - lên rừng đốn gỗ

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 那条 nàtiáo 道 dào 除非 chúfēi 他 tā , 没 méi 人 rén 认识 rènshí

    - con đường lên núi ấy, ngoài anh ấy ra không có ai biết.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 我会 wǒhuì 去 qù 那座 nàzuò 山 shān

    - Một ngày nào đó tôi sẽ đến ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao