阿加迪尔 ā jiā dí ěr
volume volume

Từ hán việt: 【a gia địch nhĩ】

Đọc nhanh: 阿加迪尔 (a gia địch nhĩ). Ý nghĩa là: Agadir, thành phố ở tây nam Maroc.

Ý Nghĩa của "阿加迪尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿加迪尔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Agadir, thành phố ở tây nam Maroc

Agadir, city in southwest Morocco

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿加迪尔

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 配 pèi 上 shàng 阿尔比 āěrbǐ 诺尼 nuòní 的 de 慢板 mànbǎn

    - Có thể ghi bàn với Adagio của Albinoni

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 塞缪尔 sāimiùěr · 阿列 āliè 科 kē

    - Bạn là Samuel Aleko.

  • volume volume

    - 在 zài 半 bàn 人马座 rénmǎzuò 阿尔法 āěrfǎ 星 xīng 左转 zuǒzhuǎn 既 jì 是 shì

    - Chỉ cần rẽ trái tại Alpha Centauri.

  • volume volume

    - 他 tā 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 像 xiàng 阿瑟 āsè · 柯南 kēnán · 道尔 dàoěr 爵士 juéshì

    - Anh ta không thực sự giống như Sir Arthur Conan Doyle.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一定 yídìng 是 shì 用 yòng 铃木 língmù · 辛克莱 xīnkèlái 这 zhè 名字 míngzi 在 zài 阿 ā 普尔顿 pǔěrdùn 开房 kāifáng

    - Tôi sẽ ở Appleton Suites dưới cái tên Suzuki Sinclair.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 来 lái 两杯 liǎngbēi 贝尔 bèiěr 维迪 wéidí 加冰 jiābīng

    - Hai Belvederes trên đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao